Top 13 # Xem Nhiều Nhất Ngày Tốt Khai Trương Tuổi Bính Dần / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Asus-contest.com

Tuổi Bính Dần Khai Trương Ngày Nào Tốt Trong Năm 2022 / 2023

1.Tại sao phải xem ngày khai trương cho tuổi Bính Dần

Từ xa xưa, việc xem ngày tốt khai trương thiên lí đã được ông bà ta rất coi trọng. Bởi theo quan điểm, đầu có xuôi thì đuôi mới lọt. khi xác định được ngày ấy rồi, giả dụ ngày tốt sẽ giúp cho công tác diễn ra 1 phương pháp tiện dụng, mọi điều sẽ diễn ra suôn sẽ, thành công trong dự định. Còn giả dụ ngày đó không phải phải chăng, thì phải cần yếu đổi ngày hoặc tự vun đắp cho mình kế hoạch ứng phó sở hữu những điều bất thần xảy ra.

2.Tuổi bính dần khai trương ngày nào tốt trong năm 2021

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 1 năm 2021 gồm với những ngày 5, 8, 10, 17, 18, 20, 22, 23, 27, 29, 30

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 2 năm 2021 gồm mang những ngày 1, 3, 4, 7, 9, 10, 15, 20, 23, 24

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 3 năm 2021 Thì quý bạn mang thể chọn các ngày 4, 7, 9, 16, 17, 21, 24, 29

Xem Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 4 năm 2021 thì mang những ngày là 1, 2, 4, 5, 10, 13, 14, 20, 23, 25, 29, 30

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 5 năm 2021, 2 5, 7, 8, 11, 14, 18, 20, 23, 26, 30

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 6 năm 2021 Thì ấy là các ngày 1, 4, 6, 7, 11, 13, 15, 18, 21, 27, 30

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 7 năm 2021 gồm các ngày 1, 3, 9, 15, 16, 21, 22, 23, 26, 27

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 8 năm 2021 gồm với những ngày 2, 4, 7, 8, 9, 13, 16, 20, 25, 26, 28, 29, 30

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 9 năm 2021 Thì quý bạn có thể chọn các ngày mùng 1, 6, 9, 12, 14, 16, 19, 24, 25, 26, 28

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 10 năm 2021 thì có các ngày 1, 6, 8, 10, 11, 16, 17, 19, 21, 23, 26, 28, 31 là tốt

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 11 năm 2021ngày 1, 3, 4, 8, 10, 12, 16, 20, 22, 24, 28

Ngày tốt khai trương tuổi Bính Dần tháng 12 năm 2021 Thì ấy là những ngày 2, 4, 6, 10, 12, 19, 22, 24, 31

Thông tin mang tính chất tham khảo!

Xem Ngày Khai Trương Tốt Cho Tuổi Bính Tý Năm 2022 / 2023

Xem ngày khai trương mở hàng cho tuổi Bính Tý năm 2021 để công việc sẽ suôn sẻ, kinh doanh sẽ thuận lợi nếu chọn người mở hàng cho tuổi Bính Tý năm 2021 phù hợp nhất. Đây là một điều rất có ý nghĩa trong phong thuỷ, đặc biệt trong việc khai trương mở hàng đầu năm vì người việc khai trương mở hàng có ảnh hưởng rất lớn đến mọi mặt của gia chủ trong năm mới.

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 1 năm 2021

Thứ sáu, ngày 1/1/2021 nhằm ngày 19/11/2020 Âm lịch Ngày KỶ DẬU, tháng MẬU TÝ, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ ba, ngày 12/1/2021 nhằm ngày 30/11/2020 Âm lịch Ngày CANH THÂN, tháng MẬU TÝ, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm, ngày 14/1/2021 nhằm ngày 2/12/2020 Âm lịch Ngày NHÂM TUẤT, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 27/1/2021 nhằm ngày 15/12/2020 Âm lịch Ngày ẤT HỢI, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 2 năm 2021

Chủ nhật, ngày 7/2/2021 nhằm ngày 26/12/2020 Âm lịch Ngày BÍNH TUẤT, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ năm, ngày 11/2/2021 nhằm ngày 30/12/2020 Âm lịch Ngày CANH DẦN, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 3 năm 2021

Thứ ba, ngày 9/3/2021 nhằm ngày 26/1/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÌN, tháng CANH DẦN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 16/3/2021 nhằm ngày 4/2/2021 Âm lịch Ngày QUÝ HỢI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 4 năm 2021

Thứ năm, ngày 15/4/2021 nhằm ngày 4/3/2021 Âm lịch Ngày QUÝ TỴ, tháng NHÂM THÌN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 27/4/2021 nhằm ngày 16/3/2021 Âm lịch Ngày ẤT TỴ, tháng NHÂM THÌN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 5 năm 2021

Chủ nhật, ngày 9/5/2021 nhằm ngày 28/3/2021 Âm lịch Ngày ĐINH TỴ, tháng NHÂM THÌN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Chủ nhật, ngày 23/5/2021 nhằm ngày 12/4/2021 Âm lịch Ngày TÂN MÙI, tháng QUÝ TỴ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 26/5/2021 nhằm ngày 15/4/2021 Âm lịch Ngày GIÁP TUẤT, tháng QUÝ TỴ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 6 năm 2021

Thứ bảy, ngày 26/6/2021 nhằm ngày 17/5/2021 Âm lịch Ngày ẤT TỴ, tháng GIÁP NGỌ, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 30/6/2021 nhằm ngày 21/5/2021 Âm lịch Ngày KỶ DẬU, tháng GIÁP NGỌ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 7 năm 2021

Thứ ba, ngày 20/7/2021 nhằm ngày 11/6/2021 Âm lịch Ngày KỶ TỴ, tháng ẤT MÙI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ bảy, ngày 24/7/2021 nhằm ngày 15/6/2021 Âm lịch Ngày QUÝ DẬU, tháng ẤT MÙI, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 8 năm 2021

Thứ tư, ngày 4/8/2021 nhằm ngày 26/6/2021 Âm lịch Ngày GIÁP THÂN, tháng ẤT MÙI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ sáu, ngày 13/8/2021 nhằm ngày 6/7/2021 Âm lịch Ngày QUÝ TỴ, tháng BÍNH THÂN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 18/8/2021 nhằm ngày 11/7/2021 Âm lịch Ngày MẬU TUẤT, tháng BÍNH THÂN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 9 năm 2021

Thứ ba, ngày 21/9/2021 nhằm ngày 15/8/2021 Âm lịch Ngày NHÂM THÂN, tháng ĐINH DẬU, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ năm, ngày 30/9/2021 nhằm ngày 24/8/2021 Âm lịch Ngày TÂN TỴ, tháng ĐINH DẬU, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 10 năm 2021

Thứ sáu, ngày 15/10/2021 nhằm ngày 10/9/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÂN, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ bảy, ngày 16/10/2021 nhằm ngày 11/9/2021 Âm lịch Ngày ĐINH DẬU, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Chủ nhật, ngày 24/10/2021 nhằm ngày 19/9/2021 Âm lịch Ngày ẤT TỴ, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 11 năm 2021

Thứ ba, ngày 16/11/2021 nhằm ngày 12/10/2021 Âm lịch Ngày MẬU THÌN, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 23/11/2021 nhằm ngày 19/10/2021 Âm lịch Ngày ẤT HỢI, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày tốt khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 12 năm 2021

Chủ nhật, ngày 5/12/2021 nhằm ngày 2/11/2021 Âm lịch Ngày ĐINH HỢI, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ ba, ngày 14/12/2021 nhằm ngày 11/11/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÂN, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Thứ tư, ngày 15/12/2021 nhằm ngày 12/11/2021 Âm lịch Ngày ĐINH DẬU, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Thứ năm, ngày 23/12/2021 nhằm ngày 20/11/2021 Âm lịch Ngày ẤT TỴ, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Thứ tư, ngày 29/12/2021 nhằm ngày 26/11/2021 Âm lịch Ngày TÂN HỢI, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem Ngày Khai Trương Tuổi Bính Tý Năm 2022 / 2023

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 1 năm 20201

– Thứ sáu, ngày 1/1/2021 nhằm ngày 19/11/2020 Âm lịch Ngày KỶ DẬU, tháng MẬU TÝ, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

– Thứ ba, ngày 12/1/2021 nhằm ngày 30/11/2020 Âm lịch Ngày CANH THÂN, tháng MẬU TÝ, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ năm, ngày 14/1/2021 nhằm ngày 2/12/2020 Âm lịch Ngày NHÂM TUẤT, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ tư, ngày 27/1/2021 nhằm ngày 15/12/2020 Âm lịch Ngày ẤT HỢI, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 2 năm 20201

– Chủ nhật, ngày 7/2/2021 nhằm ngày 26/12/2020 Âm lịch Ngày BÍNH TUẤT, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ năm, ngày 11/2/2021 nhằm ngày 30/12/2020 Âm lịch Ngày CANH DẦN, tháng KỶ SỬU, năm CANH TÝ Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 3 năm 20201

– Thứ ba, ngày 9/3/2021 nhằm ngày 26/1/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÌN, tháng CANH DẦN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ ba, ngày 16/3/2021 nhằm ngày 4/2/2021 Âm lịch Ngày QUÝ HỢI, tháng TÂN MÃO, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 4 năm 20201

– Thứ năm, ngày 15/4/2021 nhằm ngày 4/3/2021 Âm lịch Ngày QUÝ TỴ, tháng NHÂM THÌN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ ba, ngày 27/4/2021 nhằm ngày 16/3/2021 Âm lịch Ngày ẤT TỴ, tháng NHÂM THÌN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 5 năm 20201

– Chủ nhật, ngày 9/5/2021 nhằm ngày 28/3/2021 Âm lịch Ngày ĐINH TỴ, tháng NHÂM THÌN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Chủ nhật, ngày 23/5/2021 nhằm ngày 12/4/2021 Âm lịch Ngày TÂN MÙI, tháng QUÝ TỴ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ tư, ngày 26/5/2021 nhằm ngày 15/4/2021 Âm lịch Ngày GIÁP TUẤT, tháng QUÝ TỴ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 6 năm 20201

– Thứ bảy, ngày 26/6/2021 nhằm ngày 17/5/2021 Âm lịch Ngày ẤT TỴ, tháng GIÁP NGỌ, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ tư, ngày 30/6/2021 nhằm ngày 21/5/2021 Âm lịch Ngày KỶ DẬU, tháng GIÁP NGỌ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

– GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 7 năm 20201

– Thứ ba, ngày 20/7/2021 nhằm ngày 11/6/2021 Âm lịch Ngày KỶ TỴ, tháng ẤT MÙI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (ngọc đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ bảy, ngày 24/7/2021 nhằm ngày 15/6/2021 Âm lịch Ngày QUÝ DẬU, tháng ẤT MÙI, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (câu trần hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 8 năm 20201

– Thứ tư, ngày 4/8/2021 nhằm ngày 26/6/2021 Âm lịch Ngày GIÁP THÂN, tháng ẤT MÙI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ sáu, ngày 13/8/2021 nhằm ngày 6/7/2021 Âm lịch Ngày QUÝ TỴ, tháng BÍNH THÂN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ tư, ngày 18/8/2021 nhằm ngày 11/7/2021 Âm lịch Ngày MẬU TUẤT, tháng BÍNH THÂN, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 9 năm 20201

– Thứ ba, ngày 21/9/2021 nhằm ngày 15/8/2021 Âm lịch Ngày NHÂM THÂN, tháng ĐINH DẬU, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (bạch hổ hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ năm, ngày 30/9/2021 nhằm ngày 24/8/2021 Âm lịch Ngày TÂN TỴ, tháng ĐINH DẬU, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 10 năm 20201

– Thứ sáu, ngày 15/10/2021 nhằm ngày 10/9/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÂN, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim quỹ hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ bảy, ngày 16/10/2021 nhằm ngày 11/9/2021 Âm lịch Ngày ĐINH DẬU, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

– Chủ nhật, ngày 24/10/2021 nhằm ngày 19/9/2021 Âm lịch Ngày ẤT TỴ, tháng MẬU TUẤT, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 11 năm 20201

– Thứ ba, ngày 16/11/2021 nhằm ngày 12/10/2021 Âm lịch Ngày MẬU THÌN, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (tư mệnh hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Dần (3:00-4:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Thân (15:00-16:59),Dậu (17:00-18:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ ba, ngày 23/11/2021 nhằm ngày 19/10/2021 Âm lịch Ngày ẤT HỢI, tháng KỶ HỢI, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (kim đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Ngày khai trương hợp tuổi Bính Tý tháng 12 năm 20201

– Chủ nhật, ngày 5/12/2021 nhằm ngày 2/11/2021 Âm lịch Ngày ĐINH HỢI, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ ba, ngày 14/12/2021 nhằm ngày 11/11/2021 Âm lịch Ngày BÍNH THÂN, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (thanh long hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Tỵ (9:00-10:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59)

– Thứ tư, ngày 15/12/2021 nhằm ngày 12/11/2021 Âm lịch Ngày ĐINH DẬU, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hoàng đạo (minh đường hoàng đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Tí (23:00-0:59),Dần (3:00-4:59),Mão (5:00-6:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Dậu (17:00-18:59)

– Thứ năm, ngày 23/12/2021 nhằm ngày 20/11/2021 Âm lịch Ngày ẤT TỴ, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (nguyên vu hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

– Thứ tư, ngày 29/12/2021 nhằm ngày 26/11/2021 Âm lịch Ngày TÂN HỢI, tháng CANH TÝ, năm TÂN SỬU Ngày Hắc đạo (chu tước hắc đạo)

GIỜ TỐT TRONG NGÀY : Sửu (1:00-2:59),Thìn (7:00-8:59),Ngọ (11:00-12:59),Mùi (13:00-14:59),Tuất (19:00-20:59),Hợi (21:00-22:59)

Xem Ngày Khai Trương Và Mở Hàng Cho Tuổi Giáp Dần 1974 / 2023

Xem ngày khai trương hợp tuổi Giáp Dần là việc vô cùng quan trọng khi người tuổi Giáp Dần quyết định đầu tư công sức và tiền bạc để xây dựng nên một cửa hàng kinh doanh buôn bán.

“Thiên thời – Địa lợi – Nhân hòa” – chỉ khi thỏa mãn được 3 yếu tố này mọi sự mới hoàn mỹ, thuận lợi. Và trong kinh doanh, nắm bắt được tuổi Giáp Dần khai trương ngày nào tốt chính là có được “thiên thời”. Chọn ngày tốt khai trương cho tuổi Giáp Dần đem lại nhiều may mắn, thuận lợi, tài lộc cho công việc buôn bán. Tuy nhiên, để chọn ngày mở hàng cho tuổi Giáp Dần là một việc không hề đơn giản.

1. Thông tin gia chủ tuổi Giáp Dần 1974

Năm sinh: Giáp Dần 1974

Mệnh: Đại Khê Thủy

Cung: Nam: Cấn; Nữ: Đoài

Thiên mệnh: Nam: Thổ; Nữ: Kim

Giáp Dần là người rất đạo đức và ngay thẳng. Họ có nguyên tắc sống của riêng mình, luôn làm những việc tốt, có ích cho xã hội. Kỹ năng tổ chức của họ tốt và họ luôn tự tin trong công việc. Năng lượng Mộc kép (Dần và Giáp đều thuộc hành mộc) khiến cho những người tuổi Giáp Dần luôn điềm đạm và nồng hậu.

2. Chọn ngày khai trương và mở hàng cho tuổi Giáp Dần 1974

Tuổi hợp để mở hàng khai trương

Dựa vào các tiêu chí Thiên can, Ngũ hành, Địa chi, v.v. cùng với năm sinh mỗi người. Chúng ta có thể đánh giá được các tuổi khắc hợp với người đó. Tuổi nào mang số điểm đánh giá cao nhất chính là tuổi hợp để xông nhà tốt nhất. Cụ thể nội dung sau đây là kết quả đánh giá từng tuổi hợp với gia chủ Giáp Dần xông nhà năm 2020 bao gồm: Ất Sửu, Tân Hợi, Nhâm Dần, Giáp Tý, Canh Tuất, Kỷ Hợi, Ất Mùi.

Ngày giờ tốt mở hàng đầu năm 2020 tuổi Giáp Dần 1974

Ngày mở hàng hợp tuổi Giáp Dần đầu năm là ngày vô cùng quan trọng. Vì nó quyết định đến trong năm đó của gia chủ làm ăn có gặp được may mắn hay không như thể việc chọn tuổi xông đất 2020 hợp với gia chủ vậy.

Mùng 3 tết nguyên đán (Thứ Hai ngày 27/1): Giờ tốt Sửu (1h – 3h), Thìn (7h – 9h), Ngọ (11h – 13h), Mùi (13h – 15h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).

Mùng 5 tết nguyên đán (Thứ Tư ngày 29/1): Giờ tốt Dần (3h – 5h), Mão (5h – 7h), Tỵ (9h – 11h), Thân (15h – 17h), Tuất (19h – 21h), Hợi (21h – 23h).

Mùng 10 tết nguyên đán (Thứ Hai ngày 3/2): Giờ tốt Tý (23h – 1h), Sửu (1h – 3h), Mão (5h – 7h), Ngọ (11h – 13h), Thân (15h – 17h), Dậu (17h – 19h).

Nếu kết hôn phải người nằm trong những tuổi đại kỵ cần đi xem sao hạn mà thực hiện nghi lễ cúng giải hạn cho đúng ngày, nhằm đúng hướng để giảm bớt vận hạn 2020.